Cấu hình xe nâng điện 1.5 tấn
Xe nâng điện tải trọng 1.5 tấn thường được trang bị động cơ hiệu suất cao để đảm bảo đầu ra ổn định. Về hệ thống nâng, chiều cao nâng phù hợp với hầu hết các tình huống lưu trữ và tốc độ nâng đáng kể. Được trang bị càng nâng có kích thước tiêu chuẩn, khoảng cách giữa các càng có thể điều chỉnh. Hệ thống lái và phanh linh hoạt, đáng tin cậy, cùng với các thiết bị bảo vệ an toàn cơ bản, đây là một cấu hình thực tế cho việc xử lý vật liệu nhỏ.
- Tổng quan
- Sản phẩm liên quan
hệ thống điện
Động cơ di chuyển: Động cơ AC 3 kW được sử dụng để cung cấp nguồn năng lượng di chuyển ổn định và mạnh mẽ cho xe nâng, đảm bảo di chuyển mượt mà trên mọi loại mặt đất, dù là sàn kho bằng phẳng hay bề mặt nhà máy hơi gồ ghề, để đảm bảo hoạt động hiệu quả.
Động cơ nâng: Được trang bị động cơ AC 2.5 kW, xe nâng tập trung vào việc vận hành nâng hàng hóa. Cài đặt công suất này cho phép xe nâng nhanh chóng và mượt mà nâng tải trọng định mức 1500kg lên độ cao cần thiết, đáp ứng yêu cầu hiệu suất nâng của hầu hết các tình huống trong kho.
Cấu hình pin: Gồm 5 pin axit-chì, mỗi pin có dung lượng 100Ah, điện áp đầu ra 60V và điện áp sạc 220V, xe có thể hoạt động liên tục trong 7 - 8 giờ khi được sạc đầy, đáp ứng yêu cầu của ngày làm việc bình thường. Thời gian sạc chỉ mất 5 - 6 giờ và có chức năng tự dừng thông minh sáu giai đoạn, không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn bảo vệ hiệu quả pin và kéo dài tuổi thọ của pin.
Tham số cấu hình xe nâng điện 1.5 tấn
Động cơ đi bộ |
Motor AC 3 kW |
nâng hạ Motor
|
Motor AC 2.5 kW
|
Cầu dẫn động |
Cầu thép đúc nguyên khối (được tăng cường) |
Chuyển đến cầu sau
|
Siết chặt thép tấm kép cầu lái
|
Chế độ lái |
Động cơ thủy lực (kiểm soát bằng vi máy tính) (Có thể nâng khi di chuyển) |
Lốp (lốp đặc loại A)
|
Trước 650-10 sau 500-8
|
Khung cửa xe nâng |
Sử dụng xi lanh đôi (thép chuyên dụng cho xe nâng) |
Thêm Trọng lượng
|
Bê tông (tùy chọn xỉ thép hoặc gang trọng lượng)
|
trọng lượng-tử (có pin) |
2300kg
|
Tải trọng định mức
|
1500kg (quá tải là nghiêm cấm)
|
Số lượng pin |
5 đơn vị (pin axit-chì) |
Ắc quy Dung tích
|
100AH
|
Điện áp sạc |
220V |
đầu ra Điện áp
|
60V
|
đi lên |
3m (có thể tùy chỉnh) |
Thời gian sử dụng pin
|
tiếp tục trong 7 – 8H
|
thời gian sạc |
5-6 giờ (Sáu đoạn của trí tuệ đầy đủ tự dừng)
|
Không tăng (tổng thể chiều cao)
|
2.15 Mét (Giảm)
|
Kích thước cơ thể |
2.3m * 1.2 m * 2.15 m (Loại trừ càng chiều dài)
|
Càng hàng hóa
|
1.07 m (tùy chọn) (Sau khi tạo hình với công nghệ rèn chống mài mòn)
|
Sơn (sơn ô tô) |
Đỏ, xanh lá cây, Xanh dương, vàng (Tìm chọn)
|
chế độ phanh
|
Phanh dầu + lớn Phanh tay |