Máy nâng palet pin loại HT-R
Thùng pin HT-R là một thiết bị xếp dỡ托盘 xuất sắc. Động cơ di chuyển và nâng mạnh mẽ cùng với pin có dung lượng cao cung cấp khả năng chịu đựng tuyệt vời. Tải trọng định mức từ 1500 - 2000 kg, với phạm vi chiều cao nâng rộng. Lái linh hoạt và tay cầm điều khiển được thiết kế ergonomics. Được trang bị các thiết bị an toàn như phanh điện từ và vận hành êm ái, đây là một thiết bị mạnh mẽ cho việc xử lý vật liệu trong kho bãi và logistics.
- Tổng quan
- Sản phẩm liên quan
Motor lái: Được trang bị motor lái 2.2kW với công suất mạnh mẽ, cung cấp sự đảm bảo đáng tin cậy cho hoạt động mượt mà của xe nâng. Dù xe nâng có tải đầy đủ 1500kg hoặc 2000kg hàng hóa, hoặc không tải, nó vẫn có thể di chuyển với tốc độ ổn định để đảm bảo hiệu quả vận hành. Trong các điều kiện làm việc khác nhau, công suất đầu ra của motor có thể được điều chỉnh thông minh để đáp ứng các yêu cầu vận hành khác nhau, không chỉ đảm bảo công suất đủ mà còn giảm tiêu thụ năng lượng một cách hiệu quả.
Motor nâng: Motor nâng 3.0kW chịu trách nhiệm cho việc nâng hàng hóa, với khả năng nâng mạnh mẽ. Nó có thể dễ dàng nâng hàng hóa đến các độ cao khác nhau để đáp ứng nhu cầu lưu trữ đa dạng. Tốc độ nâng là 0,10m/s khi đầy tải và 0,12m/s khi không tải, quá trình nâng nhanh và ổn định giúp tăng大幅 hiệu suất xử lý vật liệu. Đồng thời, sự kiểm soát chính xác của motor đảm bảo tính mượt mà của quá trình nâng và tránh rung lắc cũng như va chạm của hàng hóa.
Hệ thống pin: Sử dụng pin 48V/85Ah (hoặc 24V/210Ah), với dung lượng pin lớn và khả năng chịu tải tốt. Nó có thể hỗ trợ hoạt động liên tục trong thời gian dài của xe nâng, giảm tần suất sạc và tăng hiệu quả làm việc. Pin nặng 100kg (đối với 48V/85Ah) hoặc 210kg (đối với 24V/210Ah) và có kích thước 790x208x610mm, với thiết kế nhỏ gọn và hợp lý để dễ dàng lắp đặt và bảo trì. Pin có hiệu suất sạc tốt và có thể sạc đầy trong thời gian ngắn để đáp ứng nhu cầu vận hành khẩn cấp.
Tham số xe nâng palet pin loại HT-R
LÁI XE |
|
Điện |
Chế độ lái (thủ công, đi bộ, đứng, ngồi, chọn hàng) |
|
ĐỨNG |
Tải trọng định mức |
Q(kg) |
1500/2000 |
KHOẢNG CÁCH TÂM TẢI |
(mm) |
500 |
Phần nhô ra trước |
(mm) |
812 |
Chiều dài cơ sở |
Xmm) |
1400 |
Trọng lượng (có pin) |
kg |
1500 |
Bánh xe (cao su đàn hồi cao, lốp hơi, polyurethane) |
|
Polyurethane |
Kích thước bánh xe, phía trước |
|
o250x75 |
Kích thước bánh xe, sau |
|
Trung 80x70 |
Thêm bánh xe (kích thước) |
|
115x55 |
Bánh xe, số lượng trước và sau (x=bánh lái) |
|
1X+2/4 |
Chiều dài cơ sở trước |
bao(mm) |
800 |
Cầu sau |
ba(mm) |
525 |
Chiều cao nâng |
H(mm) |
2500/3000/3500/4500/5250/6000 |
Chiều cao tối thiểu/tối đa của tay điều khiển ở vị trí lái |
he(mm) |
1023/1382 |
Chiều cao khi hạ xuống |
hs(mm) |
90 |
Chiều dài tổng thể |
4(mm) |
2440 |
Chiều cao khi thu mast |
H(mm) |
1820/2070/2320/2070/2310/2560 |
Chiều cao tối đa của mast |
H(mm) |
2950/3450/3950/4950/5700/6450 |
Chiều dài mặt forks |
4(mm) |
852 |
Chiều rộng thân xe |
B(mm) |
1020 |
Kích thước nĩa |
S/e/l(mm) |
70x160x1150 |
Chiều rộng ngoài của fork |
B(mm) |
685 |
Khoảng sáng gầm xe tại trung tâm cơ sở bánh xe |
M(mm) |
30 |
Chiều rộng lối đi, pallet 800x1200 (800 ngang qua forks) |
A.(mm) |
2250 |
Chiều rộng lối đi, pallet 1000x1200 (1000 theo chiều càng nâng) |
A.(mm) |
2200 |
Bán kính quay |
W(mm) |
1675 |
Tốc độ di chuyển, tải đầy không có hàng |
km/h |
5/5.2 |
Tốc độ nâng, tải đầy/không tải |
bệnh đa xơ cứng |
0.10/0.12 |
Tốc độ hạ, có tải/không tải |
bệnh đa xơ cứng |
0.10/0.0.09 |
Khả năng leo dốc, có tải/không tải |
% |
5/10 |
Phanh khi di chuyển |
|
phanh điện từ |
Điện lực động cơ |
kW |
2.2 |
Công suất động cơ nâng hạ |
kW |
3.0 |
Dung lượng pin theo điện áp |
V/AH |
48/85(24/210) |
trọng lượng pin |
kg |
100/210 |
Kích thước pin (DxRxC) |
mm |
790x208x610 |
Mức độ ồn trong cabin lái theo DIN 12053 |
dB(A) |
70 |