HT500-3 Mini Crawler Dumper
HT500-3 mini crawler dumper, được thiết kế đặc biệt để xử lý các nhiệm vụ xử lý vật liệu khó khăn, là một thiết bị thực tế có thể hữu ích trong nhiều tình huống khác nhau.
- Tổng quan
- Sản phẩm liên quan
Về mặt động cơ, nó được trang bị hệ thống động cơ mạnh mẽ, có thể cung cấp đủ sức mạnh mặc dù kích thước nhỏ gọn, đảm bảo hoạt động ổn định trong mọi loại địa hình phức tạp. Cho dù là leo dốc và vượt chướng ngại vật, hay di chuyển trên đường bùn lầy và đất mềm, đều không thành vấn đề, và tính ổn định cũng như độ tin cậy của động cơ rất đáng khen ngợi.
Khả năng tải cũng rất xuất sắc, với khả năng vận chuyển lớn, có thể dễ dàng chở một lượng lớn vật liệu. Bất kể là đá sỏi và gạch từ công trường xây dựng, phân bón và sản phẩm nông nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp, hay đất và cây xanh trong các dự án cảnh quan, tất cả đều có thể được vận chuyển một cách hiệu quả.
Thiết kế bản tracks là một điểm nổi bật. Diện tích tiếp xúc lớn giữa các tracks và mặt đất cùng với áp lực thấp có thể giảm thiểu hiệu quả thiệt hại cho mặt đất, đặc biệt phù hợp cho hoạt động trên sân cỏ yếu, bùn lầy và các địa hình khác. Đồng thời, các tracks cung cấp khả năng bám đường mạnh mẽ, tăng đáng kể khả năng vượt địa hình của phương tiện trên đường không bằng phẳng hoặc trơn trượt, và so với xe bánh lái, nó ổn định hơn, ít bị trượt hoặc gặp sự cố hơn.
Về mặt vận hành, xe đổ đất mini có gầu HT500-3 rất dễ sử dụng, ngay cả đối với người vận hành không có nhiều kinh nghiệm, họ cũng có thể bắt đầu nhanh chóng. Chức năng tự đổ của nó còn tiện lợi hơn, chỉ cần một thao tác đơn giản, bạn có thể dễ dàng hoàn thành việc đổ hàng, tăng đáng kể hiệu quả công việc. Dù là xây dựng nhỏ, bảo trì vườn, hay vận chuyển vật liệu trong sản xuất nông nghiệp, xe đổ đất mini chạy bằng gầu HT500-3 đều có thể trở thành cánh tay phải đắc lực của người dùng nhờ những ưu điểm của mình, cung cấp giải pháp đáng tin cậy cho việc xử lý vật liệu trong các điều kiện làm việc phức tạp khác nhau.
Thông số Kỹ thuật Mini Dumper
TRỌNG LƯỢNG |
|
Trọng lượng hoạt động tối đa |
860 kg |
Trọng lượng vận chuyển |
360 kg |
Kích thước |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
2112x832x1344 mm |
Kích thước vận chuyển (DxRxC) |
1480x832x1344 mm |
Thủy lực |
|
Bơm |
Bơm bánh răng tandem (4cc x2) 3600rpm |
Motor |
Motor phân phối đĩa dạng cycloid (x2) |
Áp suất làm việc |
Tối đa 180 bar |
Dòng chảy thủy lực |
28.8 L |
Mô-men xoắn động cơ |
645 Nm mỗi motor tại 180 bar |
Kéo |
|
LÁI XE |
Thủy lực |
Lái xe |
Toàn bộ điều khiển thủy lực / van điều khiển |
Tiền tiến |
3.2 km/h |
Số lùi |
3.2 km/h |
Khả năng phân loại |
15 ⁰ |
Khoảng sáng gầm |
71 mm |
Động cơ |
|
Mô hình |
Động cơ Briggs & Stratton |
Tuân thủ phát thải |
EPA |
Công suất định mức |
6.5 HP |
Dung tích |
208 cc |
Xi-lanh x hành trình |
68.3x55.9 mm |
Dung tích bình nhiên liệu |
3.1 L |
Dung tích dầu |
0.6 L |
Trọng lượng thực |
16 Kg |
Khởi động |
Đảo chiều & khởi động điện |
Phễu |
|
Dung tích thùng chứa |
270 L |
THIẾT KẾ TIÊU CHUẨN |
|
1) Mạch thủy lực riêng biệt cho việc kéo thiết bị |
|
2) Điều khiển tiến và lùi bằng tay cầm |
|
3) Hộp số chuyển đổi tùy chỉnh để khởi động động cơ dễ dàng ở nhiệt độ môi trường thấp
|
|
4) Tùy chọn khởi động ngược và điện |
|
5) Nền tảng gập lại để điều khiển linh hoạt |
|
6) Thùng chứa có thể tháo rời để bảo vệ |
|