- Tổng quan
- Sản phẩm liên quan
Về động cơ, nó được trang bị động cơ Briggs & Stratton, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EPA. Với công suất định mức 6.5HP và dung tích 208cc, nó có thể cung cấp sức mạnh mạnh mẽ, cho dù là xử lý sỏi tại các công trường xây dựng hay vận chuyển đất trong các dự án cảnh quan.
Về khả năng di chuyển, hệ thống truyền động thủy lực và hệ thống lái thủy lực toàn phần được sử dụng để vận hành cực kỳ linh hoạt. Với tốc độ tiến và lùi 3.2km/h, xe có thể kiểm soát chính xác nhịp độ di chuyển. Khả năng leo dốc 15° giúp dễ dàng đối phó với các địa hình dốc, và khoảng sáng gầm xe 71mm đảm bảo rằng nó sẽ không dễ bị cản trở khi di chuyển trên đường gồ ghề.
Về mặt tải trọng và kích thước, phương tiện có khối lượng vận chuyển là 360kg và khối lượng hoạt động là 860kg. Kích thước 1480x832x1344mm thuận tiện cho việc vận chuyển, trong khi 2112x832x1344mm có thể được sử dụng để tận dụng tối đa khả năng hoạt động khi làm việc. Thể tích thùng chứa 270L có thể chở một lượng lớn vật liệu.
Hệ thống thủy lực tinh tế, với bơm bánh răng kép (4cc x2) chạy ở tốc độ 3600 vòng/phút và mô-tơ cycloid phân phối đĩa (x2), áp suất làm việc có thể đạt tối đa 180bar, lưu lượng thủy lực là 28.8L, và mô-men xoắn của mô-tơ đạt 645Nm tại 180bar, điều này đảm bảo hoạt động mượt mà và hiệu quả của việc lái xe, đánh lái và đổ hàng.
Một mạch thủy lực riêng biệt được trang bị tiêu chuẩn cho việc kéo thiết bị, và điều khiển tiến/lùi có thể dễ dàng thực hiện thông qua một cần gạt. Hộp số chuyển đổi tùy chỉnh giúp khởi động động cơ ngay cả ở nhiệt độ thấp. Các tùy chọn khởi động lùi và khởi động điện cũng có sẵn. Nền tảng gập lại giúp thao tác linh hoạt hơn, và bộ bảo vệ thùng có thể tháo rời tăng tuổi thọ của thiết bị. Mini Crawler Dumper có thể được sử dụng tại các công trường nhỏ hoặc khu vực bảo trì cảnh quan như một công cụ hỗ trợ vật liệu tiện lợi.
Thông số Kỹ thuật Mini Dumper
TRỌNG LƯỢNG |
|
Trọng lượng hoạt động tối đa |
860 kg |
Trọng lượng vận chuyển |
360 kg |
Kích thước |
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
2112x832x1344 mm |
Kích thước vận chuyển (DxRxC) |
1480x832x1344 mm |
Thủy lực |
|
Bơm |
Bơm bánh răng tandem (4cc x2) 3600rpm |
Motor |
Motor phân phối đĩa dạng cycloid (x2) |
Áp suất làm việc |
Tối đa 180 bar |
Dòng chảy thủy lực |
28.8 L |
Mô-men xoắn động cơ |
645 Nm mỗi motor tại 180 bar |
Kéo |
|
LÁI XE |
Thủy lực |
Lái xe |
Toàn bộ điều khiển thủy lực / van điều khiển |
Tiền tiến |
3.2 km/h |
Số lùi |
3.2 km/h |
Khả năng phân loại |
15 ⁰ |
Khoảng sáng gầm |
71 mm |
Động cơ |
|
Mô hình |
Động cơ Briggs & Stratton |
Tuân thủ phát thải |
EPA |
Công suất định mức |
6.5 HP |
Dung tích |
208 cc |
Xi-lanh x hành trình |
68.3x55.9 mm |
Dung tích bình nhiên liệu |
3.1 L |
Dung tích dầu |
0.6 L |
Trọng lượng thực |
16 Kg |
Khởi động |
Đảo chiều & khởi động điện |
Phễu |
|
Dung tích thùng chứa |
270 L |
THIẾT KẾ TIÊU CHUẨN |
|
1) Mạch thủy lực riêng biệt cho việc kéo thiết bị |
|
2) Điều khiển tiến và lùi bằng tay cầm |
|
3) Hộp số chuyển đổi tùy chỉnh để khởi động động cơ dễ dàng ở nhiệt độ môi trường thấp
|
|
4) Tùy chọn khởi động ngược và điện |
|
5) Nền tảng gập lại để điều khiển linh hoạt |
|
6) Thùng chứa có thể tháo rời để bảo vệ |
|